• Trọng tải vận hành2.77 tấn
  • Dung tích gầu0.06 m3
  • Công suất động cơ18.4 @ 2,400 (kW/rpm)
  • Trọng tải vận hành3.84 tấn
  • Dung tích gầu0.08 m3
  • Công suất động cơ18.4 kW @ 2,200 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành5.5 tấn
  • Dung tích gầu0.18 m3
  • Công suất động cơ35/2,100 kW/rpm
  • Trọng tải vận hành5.55 tấn
  • Dung tích gầu0.18 m3
  • Công suất động cơ40.8/2,400 kW/rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành5.5 tấn
  • Dung tích gầu0.17 m3
  • Công suất động cơ37.5/2,200 kW/rpm
  • Trọng tải vận hành7.5 tấn
  • Dung tích gầu0.3 m3
  • Công suất động cơ36.5/2,200 kW/rpm
  • Trọng tải vận hành8.38 tấn
  • Dung tích gầu0.28 m3
  • Công suất động cơ40.7/2,000 kW/rpm
  • Trọng tải vận hành6.13 tấn
  • Dung tích gầu0.21 m3
  • Công suất động cơ35/2,200 kW/rpm
  • Trọng tải vận hành14 tấn
  • Dung tích gầu0.59 m3
  • Công suất động cơ93.6kW (126HP) @ 2,000 rpm
  • Trọng tải vận hành19 tấn
  • Dung tích gầu0.76 m3
  • Công suất động cơ116 kW(156HP) @ 1,850 rpm
  • Trọng tải vận hành19.9 tấn
  • Dung tích gầu0.51 m3
  • Công suất động cơ120.6 kW (161.6 HP) @ 2,000 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành13.75 tấn
  • Dung tích gầu0.24 m3
  • Công suất động cơ99/2,000 kW/rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành18.5 tấn
  • Dung tích gầu0.76 m3
  • Công suất động cơ116/1,900 kW/rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành19.9 tấn
  • Dung tích gầu0.51 m3
  • Công suất động cơ120/2,000 kW/rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành97 tấn
  • Dung tích gầu5.4 m3
  • Công suất động cơ470/2,100 kW/rpm
  • Trọng tải vận hành21.3 tấn
  • Dung tích gầu0.92 m3
  • Công suất động cơ109 kW / 1,800 rpm
  • Trọng tải vận hành31.8 tấn
  • Dung tích gầu0.8 m3
  • Công suất động cơ138 kW / 1,800 rpm
  • Trọng tải vận hành37.7 tấn
  • Dung tích gầu1.25 m3
  • Công suất động cơ209 kW / 1,900 rpm
  • Trọng tải vận hành44.3 tấn
  • Dung tích gầu1.44 m3
  • Công suất động cơ253 kW / 1,800 rpm
  • Trọng tải vận hành48.4 tấn
  • Dung tích gầu1.48 m3
  • Công suất động cơ289 kW @ 1,800 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành21.7 tấn
  • Dung tích gầu0.92 m3
  • Công suất động cơ125/2,000 kW/rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành21.7 tấn
  • Dung tích gầu0.92 m3
  • Công suất động cơ121/2,000 kW/rpm
  • Trọng tải vận hành53.5 tấn
  • Dung tích gầu1.94 m3
  • Công suất động cơ289 kW / 1,800 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành37.6 tấn
  • Dung tích gầu1.25 m3
  • Công suất động cơ233 kW / 1,800 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành24.8 tấn
  • Dung tích gầu0.51 m3
  • Công suất động cơ136/1,800 kW/rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành31.4 tấn
  • Dung tích gầu0.8 m3
  • Công suất động cơ138/1,800 kW/rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành76.9 tấn
  • Dung tích gầu5.24 m3
  • Công suất động cơ354 kW @ 1,800 rpm
  • Trọng tải vận hành18 tấn
  • Dung tích gầu3.3 m3
  • Công suất động cơ172 kW @ 2,000 rpm
  • Trọng tải vận hành19.8 tấn
  • Dung tích gầu3.7 m3
  • Công suất động cơ178 kW (240 PS) @ 2,000 rpm
  • Trọng tải vận hành17.2 tấn
  • Dung tích gầu3.2 m3
  • Công suất động cơ162 kW @ 2,000 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành10.3 tấn
  • Dung tích gầu1.7 m3
  • Công suất động cơ92 kW @ 2,200 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành16.5 tấn
  • Dung tích gầu2.7 m3
  • Công suất động cơ162 kW @ 2,000 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành18.9 tấn
  • Dung tích gầu3.5 m3
  • Công suất động cơ178 kW (240PS) @ 2,000 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành19 tấn
  • Dung tích gầu3.5 m3
  • Công suất động cơ178 kW (240 ps) @ 2,200 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành13.6 tấn
  • Dung tích gầu2.4 m3
  • Công suất động cơ129 kW(173 HP) @ 2,000 rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành22 tấn
  • Dung tích gầu3.9 m3
  • Công suất động cơ257 kW @ 1,800 rpm
  • Trọng tải vận hành31.12 tấn
  • Dung tích gầu5.4 m3
  • Công suất động cơ294/2,100 kW/rpm
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành51.2 tấn
  • Dung tích gầu0 m3
  • Công suất động cơTier2 375 hp (267kW) / Tier4F 375 hp (276kW)
Khuyến mại
  • Trọng tải vận hành30.5 tấn
  • Dung tích gầu0 m3
  • Công suất động cơTier2 500 hp (368kW) / Tier3 450 hp (331kW) / Tier4F 500 hp (368kW)
Khuyến mại
  • Động cơDiesel HMC D4BB
  • Công suất39
  • Tải trọng nâng2500 Kg
Khuyến mại
  • Động cơDiesel HMC D4BB
  • Công suất39
  • Tải trọng nâng3000 Kg
Khuyến mại
  • Động cơDiesel HMC D4BB
  • Công suất39
  • Tải trọng nâng3300 Kg
Khuyến mại
  • Động cơDiesel HDI DN03
  • Công suất55.3/2,300 (kW/rpm)
  • Tải trọng nâng4500 Kg
Khuyến mại
  • Động cơĐiện ( Acid-chì)
  • Công suất48/420 (V/Ah)
  • Tải trọng nâng1600 Kg
Khuyến mại
  • Động cơĐiện ( Acid-chì)
  • Công suất48/420 (V/Ah)
  • Tải trọng nâng2000 Kg
Khuyến mại
  • Động cơDiesel MITSUBISHI/S4S
  • Công suất35.3/2,252 (kW/rpm)
  • Tải trọng nâng3500 Kg

DX140W (Tier II)

Dòng máy

DX140W

Trọng tải vận hành

13.75 tấn

Dung tích gầu

0.24 m3

Công suất động cơ

99/2,000 kW/rpm

Kiểu động cơ

DEVELON DB58TIS (Tier 2)

Tốc độ di chuyển

37/32/10/3.5 km/h

Tầm với tối đa - mặt đất

7,520 mm

Đào sâu tối đa

4,580 mm

Chiều cao đào tối đa

8,130 mm

Chiều dài tổng thể

7,235 mm

Chiều rộng tổng thể

2,496 mm

Chiều cao tổng thể

3,351 mm
thư viện ảnh
Hiệu suất mạnh mẽ

DEVELON DX140W được trang bị động cơ DB58TIS cùng hệ thống thủy lực điện tử EPOS, giúp đồng bộ công suất tối đa và mang lại lực đào mạnh mẽ, phản hồi nhanh trong mọi điều kiện. Máy vận hành mượt mà và ổn định ngay cả ở môi trường khắc nghiệt như bụi, độ ẩm cao hay nhiệt độ cực đoan. Thiết kế mới giữa động cơ, bơm và hộp số giúp giảm rung lắc, tăng độ êm ái và nâng độ chính xác khi chuyển số. Nhờ công nghệ tối ưu năng lượng, DX140W còn tiết kiệm 20–30% nhiên liệu, giảm đáng kể chi phí vận hành cho các dự án dài hạn.

 
Thiết kế bền bỉ

DX140W sở hữu khung dầm chữ D và vật liệu kim loại cường độ cao, tối ưu độ bền trong mọi điều kiện làm việc. Các chi tiết như bạc lót, vòng đệm polyme và nắp bảo vệ xy lanh giúp giảm mài mòn, tăng tuổi thọ chi tiết. Hệ thống LED, phanh đĩa và đối trọng đúc tạo sự ổn định và an toàn vượt trội. Máy được kiểm chứng độ bền qua nhiều thử nghiệm thực tế, đảm bảo tin cậy cho mọi công trình.

 
Cabin thoải mái

Không gian cabin rộng với ghế hơi tùy chọn sưởi, điều hòa tự động đa chế độ giúp người vận hành thoải mái cả ngày. Cột lái, bàn đạp và tay trang được bố trí theo công thái học, giảm mệt mỏi khi làm việc dài giờ. Màn hình LCD màu 8 inch hiển thị rõ ràng chế độ và cảnh báo, hỗ trợ thao tác chính xác. Tay trang mượt mà, phù hợp các tác vụ đòi hỏi độ tinh chỉnh cao như san lấp và nâng hạ tải.

 
Dễ bảo dưỡng – chi phí thấp

DX140W được thiết kế thân thiện với bảo dưỡng nhờ bố trí các bộ lọc dầu, lọc gió và lọc thủy lực ở vị trí dễ tiếp cận, kết hợp hệ thống làm mát hiệu suất cao và ống thủy lực thép chống rò rỉ giúp máy duy trì độ bền lâu dài. Chu kỳ thay vật tư kéo dài tới 2.000 giờ và bộ lọc dầu động cơ dung tích lớn với thời gian thay dầu lên đến 500 giờ giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì. Công nghệ lọc sợi thủy tinh loại bỏ hơn 99,5% tạp chất, bảo vệ tối đa hệ thống thủy lực và kéo dài tuổi thọ dầu. Bình nhiên liệu 280L cùng các chi tiết an toàn như nắp chống trượt và che ắc quy giúp thiết bị vận hành ổn định, liên tục và an toàn trên công trường.

 

Nhận báo giá sau 5 phút

Quý khách điền đầy đủ các thông tin dưới đây. 5 phút sau nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ liên hệ với khách hàng.